Vietnam Enghlish Japan Lao
Ứng dụng bột màu
  • - Bột Dạ Quang   (1)
  • - Màu Cam (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Cam Orange II   (0)
  • - Màu Cam Đỏ (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Hồng Nhạt Tan Dầu (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Hồng Sậm Tan Dầu (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Nhũ Vàng   (0)
  • - Màu Nhũ Xanh Lá   (0)
  • - Màu Nhũ Đỏ   (0)
  • - Màu Nhũ Đồng Vàng   (0)
  • - Màu Nhũ Đồng Đỏ   (0)
  • - Màu Sắt Miếng   (0)
  • - Màu Sen Bông   (0)
  • - Màu Tím (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Tím (Tan Dầu)   (0)
  • - Màu Tím (Tan Nước)   (0)
  • - Màu TP : Cà Phê (Coffee)   (0)
  • - Màu TP : Hồng Sen Erythrosine Red   (0)
  • - Màu TP : Nâu (Brown)   (0)
  • - Màu TP : Tím Khoai Môn (Taro Violet )   (0)
  • - Màu TP : Tím Nho (Grape Violet)   (0)
  • - Màu TP : Trắng (Titan)   (0)
  • - Màu TP : Vàng Cam (Orange Yellow)   (0)
  • - Màu TP : Vàng Chanh (Lemon Yellow)   (0)
  • - Màu TP : Vàng Chanh (Tartrazine)   (0)
  • - Màu TP : Vàng Quinoline Yellow   (0)
  • - Màu TP : Vàng Trứng (Egg Yellow)   (0)
  • - Màu TP : Xanh Dương (Brilliant Blue)   (0)
  • - Màu TP : Xanh Lá Đậm (Deep Green)   (0)
  • - Màu TP : Xanh Táo (Apple Green)   (0)
  • - Màu TP : Đen Than (Black)   (0)
  • - Màu TP : Đỏ Cẩm (Carmoisine Red)   (0)
  • - Màu TP : Đỏ Dâu Tây (Allura Red)   (0)
  • - Màu TP : Đỏ Sen (Amaranth Red)   (0)
  • - Màu TP: Xanh Lá Đậu (Pea Green)   (0)
  • - Màu Trứng Gà Đỏ (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Vàng (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Vàng (Tan Dầu)   (0)
  • - Màu Vàng O (Tan Nước)   (0)
  • - Màu Xám Nhựa   (0)
  • - Màu Xanh Chuối (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Xanh Dương (Huỳnh Quang, Phản Quang)   (0)
  • - Màu Xanh Dương (Tan Dầu, Dung Môi)   (0)
  • - Màu Xanh Dương (Tan Nước)   (0)
  • - Màu Xanh Két, Xanh Mòng Két ((Tan Dầu, Dung Môi)   (0)
  • - Màu Xanh Lá (Tan Dầu, Dung Môi)   (0)
  • - Màu Xanh Lá Malachite Green (Tan Nước)   (0)
  • - Màu Đen (Tan Dầu, Dung Môi)   (0)
  • - Màu Đen (Tan Nước)   (0)
  • - Màu Đen DashBlack (Khói Đen)   (0)
  • - Màu Đỏ (Ponceau 4R)   (1)
  • - Màu Đỏ (Tan dầu, dung môi ...)   (0)
  • - Màu Đỏ (Tan Nước)   (0)
  • - XÍU BẠC   (0)
  • Màu Nhũ Tím   (0)
  • Thống kê truy cập
    Online : 27
    Lượt truy cập 3801727
    Ứng dụng bột màu
    Phụ gia tạo màu Ponceau 4R

     

    Phụ gia tạo màu Ponceau 4R

     

    Khái niệm Phụ gia tạo màu Ponceau 4R

    Phụ gia tạo màu Ponceau 4R là một colourant tổng hợp có thể được thêm vào thực phẩm. Nó được ký hiệu là E số E124. Ponceau 4R là một thuốc nhuộm azo đỏ có thể được sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm.
    Từ đồng nghĩa: E124, C.I. 16255 (thực phẩm Red 7), màu cánh kiến đỏ A, New coccine.

    Bản chất

    Chủ yếu gồm trinatri d-2-hydroxy-1-(4-sulfon-1-naphthylazo)-6,8-naphthalendisulfonat cùng các chất màu phụ cùng với NaCl và (hoặc) Na2SO4 là các thành phần không màu chính. Có thể chuyển thành chất màu nhôm (aluminium lake) tương ứng.

    Cấu tạo Phụ gia tạo màu Ponceau 4R

    Khối lượng phân tử: 604,48
    Tên hóa học: Trinatri-2-hydroxy-1-(4-sulfon-1-naphthylazo)-6,8-naphthalendisulfonat
    Công thức hóa học: C20H11N2Na3O10S3
    Công thức cấu tạo:

    Một số tính chất

    Hình dạng và màu sắc: Sử dụng trong thực phẩm Dạng bột, màu đỏ
    Nước trong thành phần: >20%
    Kim loại nặng trong thành phần: >40ppm
    Độ tinh khiết: không ít hơn 80% tổng số chất màu, tính theo muối natri

    Độ tan: tan trong nước, ít tan trong ethanol
    Thuốc đối kháng: Sulphur dioxide, môi trường kiềm, axit ascorbic

    Một màu đỏ mạnh mẽ với sự ổn định ánh sáng tốt. Sự ổn định nhiệt tốt đến 105°C. Mất dần trong các môi trường có tính kiềm.

    Độc tính và liều lượng sử dụng

    Giống như tất cả thuốc nhuộm azo, Phụ gia tạo màu Ponceau 4R có thể có vấn đề cho những người không dung nạp aspirin, và nó gắn liền với sự gia tăng các triệu chứng ở bệnh ở bệnh nhân hen. Đây cũng là một chất phụ gia được nghi ngờ gây ung thư và đã bị cấm ở một số nước. Khi nó kết hợp với các chất bảo quản, nó có thể gây chứng hiểu động thái quá ở trẻ.

    Ngày 23 tháng 9 năm 2009 EFSA quyết định giảm mức độ cho phép sử dụng của Ponceau 4R từ 4mg/kg xuống 0.7mg/kg trọng lượng mỗi ngày. Chất này là nguyên nhân làm tăng sự di chuyển của các hạt nhân AND trong tuyến dạ dày, mô bàng quang (≥ 100mg/kg) và mô đại tràng (≥ 10mg/kg).

    Ứng dụng trong thực phẩm

    Phụ gia tạo màu Ponceau 4R được tổng hợp bằng cách sử dụng nhựa than đá. Nó được sử dụng để tạo ra một màu đỏ trong một loạt các sản phẩm thực phẩm như: kẹo, thạch, món tráng miệng, trái cây đóng hộp, đóng hộp và thực phẩm, bánh ngọt, bánh ngọt, thịt và gia cầm, xúc xích, súp, nước giải khát, đồ uống đóng hộp…

    Bảng thành phần sử dụng trong thực phẩm

    STT Nhóm thực phẩm ML
    1 Đồ uống từ sữa, có hương liệu và/hoặc lên men (VD: sữa sô cô la, sữa cacao, bia trứng, sữa chua uống, đồ uống từ whey…) 150
    2 Sữa lên men (nguyên chất) 150
    3 Pho mát tươi 100
    4 Bề mặt của pho mát ủ chín 100
    5 Pho mát đã chế biến có hương liệu bao gồm pho mát hoa quả, pho mát rau, pho mát thịt… 100
    6 Các sản phẩm tương tự pho mát 100
    7 Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu…) 150
    8 Đồ tráng miệng từ mỡ, không bao gồm các đồ tráng miệng thuộc mã nhóm thực phẩm 01.7 50
    9 Kem lạnh thực phẩm, bao gồm nước hoa quả ướp lạnh và kem trái cây 50
    10 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) 300
    11 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) 300
    12 Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng) 200
    13 Mứt, thạch, mứt quả 100
    14 Mứt, thạch, mứt quả 100
    15 Các sản phẩm từ quả dạng nghiền (VD: tương ớt) ngoại trừ các sản phẩm của mã thực phẩm 04.1.2.5 500
    16 Quả ngâm đường 200
    17 Sản phẩm chế biến từ quả, bao gồm: thịt quả nghiền, nghiền nhuyễn, lớp tráng bề mặt từ quả và sữa dừa 50
    18 Đồ tráng miệng chế biến từ quả, bao gồm thức ăn tráng miệng từ nước hương liệu quả 50
    19 Nhân từ quả trong bánh ngọt 50
    20 Rau, củ lên men (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và sản phẩm rong biển lên men không bao gồm sản phẩm đậu tương lên men của mã thực phẩm 06.8.6, 06.8.7, 12.9.1, 19.9.2.1, 12.9.2.3 500
    21 Sản phẩm cacao, sô cô la 300
    22 Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la 50
    23 Sản phẩm kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo nuga…, khác với các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 050.1, 05.3 và 05.4 300
    24 Kẹo cao su 300
    25 Sản phẩm dùng để trang trí thực phẩm (VD sản phẩm trang trí bánh), lớp phủ bề mặt (không phải quả), và nước sốt ngọt 50
    26 Đồ ăn tráng miệng làm từ ngũ cốc và tinh bột (VD: bánh putđing gạo, bánh putđing từ bột sắn…) 50
    27 Bánh nướng nhỏ (ngọt, mặn, hương vị mặn) 50
    28 Vỏ bọc các sản phẩm thịt, có thể ăn được (VD: vỏ bọc xúc xích) 500
    29 Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 30
    30 Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 500
    31 Sản phẩm thủy sản sốt cream và xay nhỏ đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 500
    32 Sản phẩm thủy sản và cá đã nấu chín 500
    33 Nhuyễn thể, giáp xác, da gai đã nấu chín 250
    34 Cá, sản phẩm thủy sản hun khói, sấy khô, lên men hoặc ướp muối, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai 100
    35 Sản phẩm thay thế cá hồi, trứng cá muối và các sản phẩm trứng cá khác 500
    36 Cá, sản phẩm thủy sản được bảo quản sơ bộ, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai (VD sản phẩm cá dạng xay nhuyễn) ngoại trừ các sản phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 09.3.1 – 09.3.3 100
    37 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn 500
    38 Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn 30
    39 Trứng tươi 500
    40 Đồ ăn tráng miệng từ trứng (VD: món sữa trứng) 50
    41 Đường và siro khác (VD: xyloza, siro từ cây thích, đường dùng phủ bánh) 300
    42 Đồ gia vị 500
    43 Mù tạt 300
    44 Viên xúp và nước thịt 50
    45 Viên xúp và nước thịt 50
    46 Nước chấm và các sản phẩm tương tự 50
    47 Nước chấm không ở dạng nhũ tương (VD: tương cà chua, tương ớt, sốt kem, nước thịt) 50
    48 Sa lát (sa lát mì ống, sa lát khoai tây) và mứt phết bánh sandwich, ngoại trừ các sản phẩm dạng phết từ cacao và hạnh nhân thuộc mã nhóm thực phẩm 04.2.2.5 và 05.1.3 200
    49 Thực phẩm ăn kiêng với mục đích điều trị đặc biệt, ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm 13.1 50
    50 Thực phẩm ăn kiêng để giảm cân 50
    51 Thực phẩm ăn kiêng khác (VD thực phẩm chức năng cho chế độ ăn kiêng), ngoại trừ các sản phẩm thực phẩm thuộc mã nhóm thực phẩm từ 13.1-13.4 và 13.6 300
    52 Thực phẩm bổ sung 300
    53 Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác 50
    54 Đồ uống chưng cất có hàm lượng cồn trên 15% 200
    55 Đồ uống có cồn có hương liệu (ví dụ: bia, vang và đồ uống có cồn làm lạnh) 200
    56 Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu) 200
    57 Quả hạch đã qua chế biến bao gồm cả quả hạch được phủ và hỗn hợp hạnh nhân (ví dụ: quả khô…) 100

    Các bài khác

    CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HÓA CHẤT TRẦN TIẾN 

    Điện Thoại : 0983 838 250 - Email : trantienchemicals@gmail.com 

    Email Giám Đốc Kinh Doanh vui lòng alo Ms Thủy

    MST : 0312284043 - Ngày Cấp 19/05/2013 - Nơi Cấp : Sở Kế Hoạch Đầu Tư

    Người đại diện : Trần Như Thủy

     

    Ms Thủy 0983 838 250 , 016 525 900 98 Copyright@2013   DMCA.com Protection Status                                                                                                         

    Contact
    Close
    Liên hệ
    Họ và tên: *
     
    Điện thoại: *
     
    Mail: *
     
    Chủ đề: *
     
    Nội dung: *